-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 155x5.3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Đây là vòng FKM có đường kính trong 155 mm và tiết diện 5.3 mm.
Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 155 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5.3 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 165.6 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 10.6 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 155x5.3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10.6 mm, đúng bằng hai lần CS 5.3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.
Với vòng có ID 155 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 155x5.3 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 160x5.3 mm | 160 | 5.3 | 170.6 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm |
| 165x5.3 mm | 165 | 5.3 | 175.6 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm |
| 145x5.3 mm | 145 | 5.3 | 155.6 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm |
| 170x5.3 mm | 170 | 5.3 | 180.6 | ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm |
| 140x5.3 mm | 140 | 5.3 | 150.6 | ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm |
Không mặc định thay 155x5.3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 155x5.3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Không.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Dm = ID + CS = 155 + 5.3 = 160.3 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.