Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 15x4mm

Mã sản phẩm: 11BR67G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 15x4mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 15x4 mm: loại trừ nhầm với NBR

Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 15x4 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 4 mm, lòng vòng có đường kính 15 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 23 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 15x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID15 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD23 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 15x4 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 15x4 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 15x4 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 15x4 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 15 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 23 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12x4 mm12420ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
13x4 mm13421ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
14x4 mm14422ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
16x4 mm16424ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
17x4 mm17425ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 15x4 mm

Số 4 trong size 15x4 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 23 − 2 × 4 = 15 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 15 mm, CS 4 mm và OD 23 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 15x4 mm, ID 15 mm, CS 4 mm, OD 23 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 15x4 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347