-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 16.9x2.7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Giá trị OD 22.3 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 16.9 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.7 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 22.3 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 5.4 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 16.9x2.7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.4 mm, đúng bằng hai lần CS 2.7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18.4x2.7 mm | 18.4 | 2.7 | 23.8 | ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm |
| 15.1x2.7 mm | 15.1 | 2.7 | 20.5 | ID nhỏ hơn 1.8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.8 mm |
| 13.6x2.7 mm | 13.6 | 2.7 | 19 | ID nhỏ hơn 3.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.3 mm |
| 12.1x2.7 mm | 12.1 | 2.7 | 17.5 | ID nhỏ hơn 4.8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.8 mm |
| 10.5x2.7 mm | 10.5 | 2.7 | 15.9 | ID nhỏ hơn 6.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.4 mm |
Không mặc định thay 16.9x2.7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.
Với vòng có ID 16.9 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 16.9x2.7 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Không.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.
Dm = ID + CS = 16.9 + 2.7 = 19.6 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.