-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm gioăng cao su tròn Oring size 165x3.5 mm được nhận diện bằng ID 165 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 172 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 165 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 172 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 162x3.5 mm | 162 | 3.5 | 169 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 163x3.5 mm | 163 | 3.5 | 170 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 164x3.5 mm | 164 | 3.5 | 171 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 166x3.5 mm | 166 | 3.5 | 173 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 168x3.5 mm | 168 | 3.5 | 175 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Phép tính thuận cho size này là 165 + 2 × 3.5 = 172 mm. Phép tính ngược là 172 − 2 × 3.5 = 165 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 172 − 2 × 3.5 = 165 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 165 mm, CS 3.5 mm và OD 172 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 165x3.5 mm, ID 165 mm, CS 3.5 mm, OD 172 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.