Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 165x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM50G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 165x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 165x3.5 mm: cách chọn đúng size

Sản phẩm gioăng cao su tròn Oring size 165x3.5 mm được nhận diện bằng ID 165 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 172 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Các lỗi dễ xảy ra với size 165x3.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 165x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID165 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD172 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
162x3.5 mm1623.5169ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
163x3.5 mm1633.5170ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
164x3.5 mm1643.5171ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
166x3.5 mm1663.5173ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
168x3.5 mm1683.5175ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 165x3.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 165 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 172 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Dấu vân tay kích thước 165x3.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 165 + 2 × 3.5 = 172 mm. Phép tính ngược là 172 − 2 × 3.5 = 165 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 165 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 165x3.5 mm

Số 3.5 trong size 165x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 172 − 2 × 3.5 = 165 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 165 mm, CS 3.5 mm và OD 172 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 165x3.5 mm, ID 165 mm, CS 3.5 mm, OD 172 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347