-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Bộ số 16/1.8/19.6 mm là dấu nhận diện của Oring cao su FKM 16x1.8 mm. Kích thước có thể trùng với Oring NBR, nhưng vật liệu khác làm cho quyết định chọn hàng phải dựa trên môi chất, nhiệt độ và cấp hợp chất riêng.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 16x1.8 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 16 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.8 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 19.6 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 3.6 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.5x1.8 mm | 12.5 | 1.8 | 16.1 | ID nhỏ hơn 3.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.5 mm. |
| 13.2x1.8 mm | 13.2 | 1.8 | 16.8 | ID nhỏ hơn 2.8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.8 mm. |
| 14x1.8 mm | 14 | 1.8 | 17.6 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 15x1.8 mm | 15 | 1.8 | 18.6 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 17x1.8 mm | 17 | 1.8 | 20.6 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 0.9 mm.
Tính 19.6 − 2 × 1.8 = 16 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 16 mm, CS 1.8 mm và OD 19.6 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 16 mm, CS 1.8 mm và OD 19.6 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.