Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 16x1.8mm

Mã sản phẩm: 11B491G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 16x1.8mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 16x1.8 mm: kiểm tra trước khi chọn

Bộ số 16/1.8/19.6 mm là dấu nhận diện của Oring cao su FKM 16x1.8 mm. Kích thước có thể trùng với Oring NBR, nhưng vật liệu khác làm cho quyết định chọn hàng phải dựa trên môi chất, nhiệt độ và cấp hợp chất riêng.

Dấu vân tay kích thước 16x1.8 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 16x1.8 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 16x1.8 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID16 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.8 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD19.6 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID3.6 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 16x1.8 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 16x1.8 mm

  • Nhầm OD 19.6 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 1.8 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.5x1.8 mm12.51.816.1ID nhỏ hơn 3.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.5 mm.
13.2x1.8 mm13.21.816.8ID nhỏ hơn 2.8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.8 mm.
14x1.8 mm141.817.6ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
15x1.8 mm151.818.6ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
17x1.8 mm171.820.6ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 16x1.8 mm

Số 1.8 trong size 16x1.8 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 0.9 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 19.6 − 2 × 1.8 = 16 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 16 mm, CS 1.8 mm và OD 19.6 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 16 mm, CS 1.8 mm và OD 19.6 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347