-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 17.04x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi đối chiếu một vòng mẫu, cần tách riêng kích thước hình học và yêu cầu vật liệu; hai lớp dữ liệu này không thể thay thế cho nhau. Thông số được đọc theo thứ tự ID 17.04 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 24.1 mm.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 17.04 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 17.04 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.53 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 24.1 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 7.06 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 17.04x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Giả sử người đo chỉ có thước cặp và không còn bản vẽ thiết bị. Với size dự kiến 17.04x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15.47x3.53 mm | 15.47 | 3.53 | 22.53 | ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm |
| 18.64x3.53 mm | 18.64 | 3.53 | 25.7 | ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm |
| 13.87x3.53 mm | 13.87 | 3.53 | 20.93 | ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm |
| 20.22x3.53 mm | 20.22 | 3.53 | 27.28 | ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm |
| 12.29x3.53 mm | 12.29 | 3.53 | 19.35 | ID nhỏ hơn 4.75 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.75 mm |
Không mặc định thay 17.04x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
|---|---|
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 17.04x3.53 mm |
| ID | 17.04 mm |
| CS | 3.53 mm |
| OD kiểm tra | 24.1 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Dm = ID + CS = 17.04 + 3.53 = 20.57 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.