Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 17.12x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A198G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 17.12x2.62mm ( AS115 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 17.12x2.62 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 17.12x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Đây là vòng FKM có đường kính trong 17.12 mm và tiết diện 2.62 mm.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 19.74 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 62,02 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,30607.
  • Tỷ lệ CS/ID: 15,3037%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,334 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID17.12 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD22.36 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 17.12x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 17.12x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Các vòng FKM dễ bị chọn nhầm

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.46x2.62 mm17.462.6222.7ID lớn hơn 0.34 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.34 mm
17.86x2.62 mm17.862.6223.1ID lớn hơn 0.74 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.74 mm
15.88x2.62 mm15.882.6221.12ID nhỏ hơn 1.24 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.24 mm
15.54x2.62 mm15.542.6220.78ID nhỏ hơn 1.58 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.58 mm
18.72x2.62 mm18.722.6223.96ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm

Không mặc định thay 17.12x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 17.12x2.62 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Những giả định không nên dùng

  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 17.12x2.62 mm

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số đầu tiên trong 17.12x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 17.12x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 17.12 + 2.62 = 19.74 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347