-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Bộ số 170/3.5/177 mm là dấu nhận diện của Oring cao su FKM 170x3.5 mm. Kích thước có thể trùng với Oring NBR, nhưng vật liệu khác làm cho quyết định chọn hàng phải dựa trên môi chất, nhiệt độ và cấp hợp chất riêng.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 170 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 177 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 166x3.5 mm | 166 | 3.5 | 173 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 168x3.5 mm | 168 | 3.5 | 175 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 169x3.5 mm | 169 | 3.5 | 176 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 171x3.5 mm | 171 | 3.5 | 178 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 174x3.5 mm | 174 | 3.5 | 181 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Phép tính thuận cho size này là 170 + 2 × 3.5 = 177 mm. Phép tính ngược là 177 − 2 × 3.5 = 170 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
170 + 2 × 3.5 = 177 mm.
Bằng 7 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 170 mm, CS 3.5 mm và OD 177 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 170 mm, CS 3.5 mm và OD 177 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.