Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 171.12x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A253G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 171.12x2.62mm ( AS166 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 171.12x2.62 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 171.12x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Tên gọi chịu nhiệt hoặc chịu hóa chất không đủ để chứng minh mọi hợp chất FKM phù hợp với cùng một điều kiện làm việc. Giá trị OD 176.36 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Bảng thông số hình học của size 171.12x2.62 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID171.12 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD176.36 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 171.12x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 173.74 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 545,82 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,03062.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,5311%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 2,943 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 171.12x2.62 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
177.47x2.62 mm177.472.62182.71ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
164.77x2.62 mm164.772.62170.01ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
183.82x2.62 mm183.822.62189.06ID lớn hơn 12.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12.7 mm
158.42x2.62 mm158.422.62163.66ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm
190.17x2.62 mm190.172.62195.41ID lớn hơn 19.05 mm; cùng CS; OD lớn hơn 19.05 mm

Không mặc định thay 171.12x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Dữ liệu vật liệu cần có trước khi sử dụng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 171.12x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Các sai sót làm giảm độ tin cậy của phép đo

  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 171.12x2.62 mm

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Con số thứ hai trong 171.12x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Đường kính trung bình của vòng 171.12x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 171.12 + 2.62 = 173.74 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347