Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 17x2.5mm

Mã sản phẩm: 11B849G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 17x2.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 17x2.5 mm: thông số và size gần

Sản phẩm ron cao su tròn FKM size 17x2.5 mm được nhận diện bằng ID 17 mm và CS 2.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 22 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 17x2.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID17 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD22 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID5 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 17x2.5 mm

  • Nhầm OD 22 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 2.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 17x2.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 14.71%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 17x2.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 17+2×2.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
15.5x2.5 mm15.52.520.5ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm.
16x2.5 mm162.521ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
16.5x2.5 mm16.52.521.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
17.5x2.5 mm17.52.522.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
18x2.5 mm182.523ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 17 mm và CS 2.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 17x2.5 mm

Oring Viton 17x2.5 mm được đọc thế nào?

ID là 17 mm, CS là 2.5 mm và OD là 22 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 17x2.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 17 + 2 × 2.5 = 22 mm.

Có thể dùng OD 22 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 17 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 17 mm, CS 2.5 mm và OD 22 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347