-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm ron cao su tròn FKM size 17x2.5 mm được nhận diện bằng ID 17 mm và CS 2.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 22 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 17 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 22 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 5 mm | Bằng hai lần CS |
Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 14.71%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15.5x2.5 mm | 15.5 | 2.5 | 20.5 | ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm. |
| 16x2.5 mm | 16 | 2.5 | 21 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 16.5x2.5 mm | 16.5 | 2.5 | 21.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm. |
| 17.5x2.5 mm | 17.5 | 2.5 | 22.5 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm. |
| 18x2.5 mm | 18 | 2.5 | 23 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
ID là 17 mm, CS là 2.5 mm và OD là 22 mm.
OD bằng 17 + 2 × 2.5 = 22 mm.
Không. ID đúng là 17 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 17 mm, CS 2.5 mm và OD 22 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.