-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm vòng đệm cao su tròn Viton size 180x3.55 mm được nhận diện bằng ID 180 mm và CS 3.55 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 187.1 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 180 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.55 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 187.1 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7.1 mm | Bằng hai lần CS |
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.775 mm, còn CS đầy đủ là 3.55 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 165x3.55 mm | 165 | 3.55 | 172.1 | ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm. |
| 170x3.55 mm | 170 | 3.55 | 177.1 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 175x3.55 mm | 175 | 3.55 | 182.1 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 195x3.55 mm | 195 | 3.55 | 202.1 | ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm. |
| 200x3.55 mm | 200 | 3.55 | 207.1 | ID lớn hơn 20 mm; cùng CS; OD lớn hơn 20 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.775 mm.
Tính 187.1 − 2 × 3.55 = 180 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 180 mm, CS 3.55 mm và OD 187.1 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 180x3.55 mm, ID 180 mm, CS 3.55 mm, OD 187.1 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.