-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 180x5 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 5 mm, lòng vòng có đường kính 180 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 190 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 175x5 mm | 175 | 5 | 185 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 176x5 mm | 176 | 5 | 186 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 178x5 mm | 178 | 5 | 188 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 181x5 mm | 181 | 5 | 191 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 182x5 mm | 182 | 5 | 192 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 180 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 190 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10 mm | Bằng hai lần CS |
Phép tính thuận cho size này là 180 + 2 × 5 = 190 mm. Phép tính ngược là 190 − 2 × 5 = 180 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 2.5 mm.
Tính 190 − 2 × 5 = 180 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 180 mm, CS 5 mm và OD 190 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 180 mm, CS không gần 5 mm hoặc OD không gần 190 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.
Vòng NBR và vòng Viton 180x5 mm có thể cùng ID 180 mm, CS 5 mm và OD 190 mm, nhưng không vì vậy mà dùng chung kết luận vật liệu. Khi thay đổi từ NBR sang FKM hoặc ngược lại, cần ghi rõ lý do đổi vật liệu, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ làm việc, thời gian tiếp xúc và hồ sơ xác nhận của sản phẩm. Việc giữ cùng kích thước chỉ bảo toàn hình học, không bảo toàn khả năng tương thích.