-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 181x6.99mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Thông số được đọc theo thứ tự ID 181 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 194.98 mm.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 181x6.99 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 181 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 6.99 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 194.98 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 13.98 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 181x6.99 mm, chênh lệch OD và ID bằng 13.98 mm, đúng bằng hai lần CS 6.99 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Giả sử ID lớn khiến việc giữ vòng tròn tự nhiên khi đo khó khăn. Với size dự kiến 181x6.99 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 183.52x6.99 mm | 183.52 | 6.99 | 197.5 | ID lớn hơn 2.52 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.52 mm |
| 177.17x6.99 mm | 177.17 | 6.99 | 191.15 | ID nhỏ hơn 3.83 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.83 mm |
| 187.3x6.99 mm | 187.3 | 6.99 | 201.28 | ID lớn hơn 6.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.3 mm |
| 174.6x6.99 mm | 174.6 | 6.99 | 188.58 | ID nhỏ hơn 6.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.4 mm |
| 189.87x6.99 mm | 189.87 | 6.99 | 203.85 | ID lớn hơn 8.87 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8.87 mm |
Không mặc định thay 181x6.99 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| CS | 6.99 mm |
|---|---|
| OD kiểm tra | 194.98 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 181x6.99 mm |
| ID | 181 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Dm = ID + CS = 181 + 6.99 = 187.99 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.