Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 182x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN94G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 182x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 182x3.5 mm: ID, CS và OD

Sản phẩm Oring Viton size 182x3.5 mm được nhận diện bằng ID 182 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 189 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 182x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID182 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD189 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 182x3.5 mm

  • Nhầm OD 189 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 182x3.5 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 182 mm, CS 3.5 mm, OD 189 mm và chênh OD−ID 7 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 182x3.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
179x3.5 mm1793.5186ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
180x3.5 mm1803.5187ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
181x3.5 mm1813.5188ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
183x3.5 mm1833.5190ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
184x3.5 mm1843.5191ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 182x3.5 mm

Phép tính thuận của size 182x3.5 mm là gì?

182 + 2 × 3.5 = 189 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 7 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 182 mm, CS 3.5 mm và OD 189 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 182 mm, CS 3.5 mm và OD 189 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347