-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm Oring Viton size 182x3.5 mm được nhận diện bằng ID 182 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 189 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 182 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 189 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 182 mm, CS 3.5 mm, OD 189 mm và chênh OD−ID 7 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 179x3.5 mm | 179 | 3.5 | 186 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 180x3.5 mm | 180 | 3.5 | 187 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 181x3.5 mm | 181 | 3.5 | 188 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 183x3.5 mm | 183 | 3.5 | 190 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 184x3.5 mm | 184 | 3.5 | 191 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
182 + 2 × 3.5 = 189 mm.
Bằng 7 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 182 mm, CS 3.5 mm và OD 189 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 182 mm, CS 3.5 mm và OD 189 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.