Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 182x4mm

Mã sản phẩm: 11BV18G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 182x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 182x4 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 182x4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Một sản phẩm có đúng ID nhưng sai CS vẫn có thể không nằm đúng rãnh; vì vậy cần kiểm tra quan hệ ID–CS–OD trước khi đặt. Giá trị OD 190 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ

Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 182x4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Cách giảm sai số khi đo ID và CS

Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 182 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Đọc đúng size Oring Viton 182x4 mm

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID182 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện tròn
OD190 mmID + 2 × CS
OD − ID8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 182x4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 8 mm, đúng bằng hai lần CS 4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
183x4 mm1834191ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
184x4 mm1844192ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
180x4 mm1804188ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
185x4 mm1854193ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm
178x4 mm1784186ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm

Không mặc định thay 182x4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 2 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 12,566 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 186 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 584,34 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,04396.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,1978%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 7,343 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 182x4 mm

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Không.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 182x4 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 182 + 4 = 186 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347