Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 184.1x8.4mm

Mã sản phẩm: 11A823G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 184.1x8.4mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton/FKM 184.1x8.4 mm: đối chiếu vòng mẫu và rãnh

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 184.1x8.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Tên gọi chịu nhiệt hoặc chịu hóa chất không đủ để chứng minh mọi hợp chất FKM phù hợp với cùng một điều kiện làm việc. Thông số được đọc theo thứ tự ID 184.1 mm × CS 8.4 mm; OD tính được là 200.9 mm.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID184.1 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS8.4 mmĐường kính tiết diện tròn
OD200.9 mmID + 2 × CS
OD − ID16.8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 184.1x8.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 16.8 mm, đúng bằng hai lần CS 8.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.

  • Bán kính tiết diện: 4.2 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 55,418 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 192.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 604,76 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,09125.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,5627%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 33,514 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 184.1x8.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
184.5x8.4 mm184.58.4201.3ID lớn hơn 0.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.4 mm
179.5x8.4 mm179.58.4196.3ID nhỏ hơn 4.6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.6 mm
189.1x8.4 mm189.18.4205.9ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
179.1x8.4 mm179.18.4195.9ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm
189.5x8.4 mm189.58.4206.3ID lớn hơn 5.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5.4 mm

Không mặc định thay 184.1x8.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 184.1x8.4 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Con số thứ hai trong 184.1x8.4 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Không.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 184.1x8.4 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 184.1 + 8.4 = 192.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347