Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 185x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ78G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 185x4.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 185x4.5 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Oring cao su chịu nhiệt 185x4.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 185 mm, CS 4.5 mm, OD 194 mm và đúng vật liệu FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 185x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID185 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD194 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 185x4.5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 185x4.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 185x4.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 185 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 4.5 mm.
  4. Tính OD 194 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
172x4.5 mm1724.5181ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm.
178x4.5 mm1784.5187ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
180x4.5 mm1804.5189ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
189.5x4.5 mm189.54.5198.5ID lớn hơn 4.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.5 mm.
192x4.5 mm1924.5201ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 185x4.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 185x4.5 mm

Số 4.5 trong size 185x4.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2.25 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 194 − 2 × 4.5 = 185 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 185 mm, CS 4.5 mm và OD 194 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 185 mm, CS 4.5 mm và OD 194 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347