-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring cao su Viton 185x5.3 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 185 mm, CS 5.3 mm và OD 195.6 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 185 mm, CS 5.3 mm, OD 195.6 mm và chênh OD−ID 10.6 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 185 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5.3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 195.6 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10.6 mm | Bằng hai lần CS |
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 165x5.3 mm | 165 | 5.3 | 175.6 | ID nhỏ hơn 20 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 20 mm. |
| 170x5.3 mm | 170 | 5.3 | 180.6 | ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm. |
| 175x5.3 mm | 175 | 5.3 | 185.6 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 190x5.3 mm | 190 | 5.3 | 200.6 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
| 195x5.3 mm | 195 | 5.3 | 205.6 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
185 + 2 × 5.3 = 195.6 mm.
Bằng 10.6 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 185 mm, CS 5.3 mm và OD 195.6 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 185x5.3 mm, ID 185 mm, CS 5.3 mm, OD 195.6 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.