Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 185x5.3mm

Mã sản phẩm: 11B26CG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 185x5.3mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 185x5.3 mm: loại trừ nhầm với NBR

Oring cao su Viton 185x5.3 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 185 mm, CS 5.3 mm và OD 195.6 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Dấu vân tay kích thước 185x5.3 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 185 mm, CS 5.3 mm, OD 195.6 mm và chênh OD−ID 10.6 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 185x5.3 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 195.6 mm.
  3. Đo CS 5.3 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 185 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 185x5.3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID185 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD195.6 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10.6 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
165x5.3 mm1655.3175.6ID nhỏ hơn 20 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 20 mm.
170x5.3 mm1705.3180.6ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm.
175x5.3 mm1755.3185.6ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
190x5.3 mm1905.3200.6ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
195x5.3 mm1955.3205.6ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 185x5.3 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.65 mm với CS 5.3 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 185x5.3 mm

Phép tính thuận của size 185x5.3 mm là gì?

185 + 2 × 5.3 = 195.6 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 10.6 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 185 mm, CS 5.3 mm và OD 195.6 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 185x5.3 mm, ID 185 mm, CS 5.3 mm, OD 195.6 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347