Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 188x4mm

Mã sản phẩm: 11BV24G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 188x4mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 188x4 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Với size 188x4 mm, số 188 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 196 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Oring thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 188x4 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 188 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 4 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 196 mm.

Dấu vân tay kích thước 188x4 mm

ID lớn gấp khoảng 47.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 188x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID188 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD196 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
183x4 mm1834191ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
184x4 mm1844192ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
185x4 mm1854193ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
190x4 mm1904198ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
192x4 mm1924200ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 188x4 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 188 mm và CS 4 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 188x4 mm

Oring Viton 188x4 mm được đọc thế nào?

ID là 188 mm, CS là 4 mm và OD là 196 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 188x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 188 + 2 × 4 = 196 mm.

Có thể dùng OD 196 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 188 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 188 mm, CS 4 mm và OD 196 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 188 mm, CS 4 mm và OD 196 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347