Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 189x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BO47G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 189x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 189x3.5 mm: thông số và size gần

Đối với ron cao su tròn FKM 189x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 189 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 196 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Dấu vân tay kích thước 189x3.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 1.85%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 189x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID189 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD196 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 189x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 189 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 196 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 189x3.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
186x3.5 mm1863.5193ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
187x3.5 mm1873.5194ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
188x3.5 mm1883.5195ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
190x3.5 mm1903.5197ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
192x3.5 mm1923.5199ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 189x3.5 mm

Oring Viton 189x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 189 mm, CS là 3.5 mm và OD là 196 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 189x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 189 + 2 × 3.5 = 196 mm.

Có thể dùng OD 196 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 189 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 189 mm, CS 3.5 mm và OD 196 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 189x3.5 mm, ID 189 mm, CS 3.5 mm, OD 196 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347