Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 18x3.55mm

Mã sản phẩm: 11BP48G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 18x3.55mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 18x3.55 mm: kiểm tra trước khi chọn

Oring cao su Viton 18x3.55 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 18 mm, CS 3.55 mm và OD 25.1 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Dấu vân tay kích thước 18x3.55 mm

OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 25.1 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7.1 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 18x3.55 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 25.1 mm.
  3. Đo CS 3.55 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 18 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 18x3.55 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID18 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.55 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD25.1 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7.1 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19x3.55 mm193.5526.1ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
20x3.55 mm203.5527.1ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
21.2x3.55 mm21.23.5528.3ID lớn hơn 3.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.2 mm.
25x3.55 mm253.5532.1ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm.
25.8x3.55 mm25.83.5532.9ID lớn hơn 7.8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7.8 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 18x3.55 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.55 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 18x3.55 mm

Oring Viton 18x3.55 mm được đọc thế nào?

ID là 18 mm, CS là 3.55 mm và OD là 25.1 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 18x3.55 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 18 + 2 × 3.55 = 25.1 mm.

Có thể dùng OD 25.1 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 18 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 18 mm, CS 3.55 mm và OD 25.1 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 18 mm, CS không gần 3.55 mm hoặc OD không gần 25.1 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347