Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 190.17x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A256G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 190.17x2.62mm ( AS169 )

Xuất xứ: EU

Oring FKM 190.17x2.62 mm: hướng dẫn đo và loại trừ nhầm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 190.17x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Thông số được đọc theo thứ tự ID 190.17 mm × CS 2.62 mm; OD tính được là 195.41 mm.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 192.79 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 605,67 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,02755.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,3777%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 3,265 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đọc đúng size Oring Viton 190.17x2.62 mm

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID190.17 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD195.41 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 190.17x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 190.17x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
183.82x2.62 mm183.822.62189.06ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
196.52x2.62 mm196.522.62201.76ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
177.47x2.62 mm177.472.62182.71ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm
202.87x2.62 mm202.872.62208.11ID lớn hơn 12.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12.7 mm
171.12x2.62 mm171.122.62176.36ID nhỏ hơn 19.05 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 19.05 mm

Không mặc định thay 190.17x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 190.17x2.62 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Con số thứ hai trong 190.17x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số đầu tiên trong 190.17x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Đường kính trung bình của vòng 190.17x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 190.17 + 2.62 = 192.79 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347