-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
gioăng cao su tròn chịu nhiệt 192x4 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 192 mm, CS 4 mm và OD 200 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 192 mm, CS 4 mm, OD 200 mm và chênh OD−ID 8 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 192 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 200 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 185x4 mm | 185 | 4 | 193 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 188x4 mm | 188 | 4 | 196 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 190x4 mm | 190 | 4 | 198 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 194x4 mm | 194 | 4 | 202 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 195x4 mm | 195 | 4 | 203 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 2 mm.
Tính 200 − 2 × 4 = 192 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 192 mm, CS 4 mm và OD 200 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 192 mm, CS 4 mm và OD 200 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.