Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 195x6mm

Mã sản phẩm: 11B42HG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 195x6mm

Xuất xứ: EU

Vòng đệm cao su FKM 195x6 mm: kiểm tra trước khi thay

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 195x6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi đối chiếu một vòng mẫu, cần tách riêng kích thước hình học và yêu cầu vật liệu; hai lớp dữ liệu này không thể thay thế cho nhau. Giá trị OD 207 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Đọc đúng size Oring Viton 195x6 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID195 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6 mmĐường kính tiết diện tròn
OD207 mmID + 2 × CS
OD − ID12 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 195x6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 12 mm, đúng bằng hai lần CS 6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phương pháp đo phù hợp với size 195x6 mm

Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 195 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 195x6 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

So sánh với các size Viton gần nhất

Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
196x6 mm1966208ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
193x6 mm1936205ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
198x6 mm1986210ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm
200x6 mm2006212ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
190x6 mm1906202ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm

Không mặc định thay 195x6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 195x6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 195x6 mm

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Con số thứ hai trong 195x6 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Con số đầu tiên trong 195x6 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 195x6 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 195 + 6 = 201 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347