Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 198x4mm

Mã sản phẩm: 11BV35G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 198x4mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 198x4 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Khi tìm Oring cao su FKM 198x4 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 198 mm × CS 4 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 206 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Dấu vân tay kích thước 198x4 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 2 mm, còn CS đầy đủ là 4 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 198x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID198 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD206 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 198x4 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 198x4 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2 mm với CS 4 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
192x4 mm1924200ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
194x4 mm1944202ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
195x4 mm1954203ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
200x4 mm2004208ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
201x4 mm2014209ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 198x4 mm

Oring Viton 198x4 mm được đọc thế nào?

ID là 198 mm, CS là 4 mm và OD là 206 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 198x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 198 + 2 × 4 = 206 mm.

Có thể dùng OD 206 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 198 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 198 mm, CS 4 mm và OD 206 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 198x4 mm, ID 198 mm, CS 4 mm, OD 206 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347