-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 2.57x1.78mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Thông số được đọc theo thứ tự ID 2.57 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 6.13 mm.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 2.57 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.78 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 6.13 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 3.56 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 2.57x1.78 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.56 mm, đúng bằng hai lần CS 1.78 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 2.57x1.78 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.9x1.78 mm | 2.9 | 1.78 | 6.46 | ID lớn hơn 0.33 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.33 mm |
| 3.17x1.78 mm | 3.17 | 1.78 | 6.73 | ID lớn hơn 0.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.6 mm |
| 1.78x1.78 mm | 1.78 | 1.78 | 5.34 | ID nhỏ hơn 0.79 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.79 mm |
| 3.68x1.78 mm | 3.68 | 1.78 | 7.24 | ID lớn hơn 1.11 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.11 mm |
| 4.47x1.78 mm | 4.47 | 1.78 | 8.03 | ID lớn hơn 1.9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.9 mm |
Không mặc định thay 2.57x1.78 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
|---|---|
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 2.57x1.78 mm |
| ID | 2.57 mm |
| CS | 1.78 mm |
| OD kiểm tra | 6.13 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.
Với vòng có ID 2.57 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 2.57x1.78 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Dm = ID + CS = 2.57 + 1.78 = 4.35 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.