Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 204.5x8.4mm

Mã sản phẩm: 11B88NG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 204.5x8.4mm ( P-205 )

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 204.5x8.4 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 204.5x8.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Giá trị OD 221.3 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Quy trình đo lại vòng mẫu

Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 204.5 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID204.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS8.4 mmĐường kính tiết diện tròn
OD221.3 mmID + 2 × CS
OD − ID16.8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 204.5x8.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 16.8 mm, đúng bằng hai lần CS 8.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử mẫu tháo ra khỏi rãnh đã bị dẹt theo một phương. Với size dự kiến 204.5x8.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 4.2 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 55,418 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 212.9 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 668,85 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,08215.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,1076%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 37,066 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
204.1x8.4 mm204.18.4220.9ID nhỏ hơn 0.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.4 mm
208.5x8.4 mm208.58.4225.3ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm
209.1x8.4 mm209.18.4225.9ID lớn hơn 4.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.6 mm
209.5x8.4 mm209.58.4226.3ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
199.5x8.4 mm199.58.4216.3ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm

Không mặc định thay 204.5x8.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Chuẩn hóa thông tin đặt Oring 204.5x8.4 mm

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 204.5x8.4 mm
ID204.5 mm
CS8.4 mm
OD kiểm tra221.3 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 204.5x8.4 mm

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Con số đầu tiên trong 204.5x8.4 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Con số thứ hai trong 204.5x8.4 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Đường kính trung bình của vòng 204.5x8.4 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 204.5 + 8.4 = 212.9 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347