Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 209.14x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A448G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 209.14x3.53mm ( AS267 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 209.14x3.53 mm: ID, CS và OD

Oring cao su chịu nhiệt 209.14x3.53 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 209.14 mm, CS 3.53 mm, OD 216.2 mm và đúng vật liệu FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 209.14x3.53 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID209.14 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD216.2 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7.06 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 209.14x3.53 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 209.14+2×3.53.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 209.14x3.53 mm

  • Nhầm OD 216.2 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3.53 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
190.09x3.53 mm190.093.53197.15ID nhỏ hơn 19.05 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 19.05 mm.
196.44x3.53 mm196.443.53203.5ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm.
202.79x3.53 mm202.793.53209.85ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm.
215.49x3.53 mm215.493.53222.55ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm.
221.84x3.53 mm221.843.53228.9ID lớn hơn 12.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12.7 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 209.14x3.53 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 1.69%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 209.14 mm và CS 3.53 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 209.14x3.53 mm

Oring Viton 209.14x3.53 mm được đọc thế nào?

ID là 209.14 mm, CS là 3.53 mm và OD là 216.2 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 209.14x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 209.14 + 2 × 3.53 = 216.2 mm.

Có thể dùng OD 216.2 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 209.14 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 209.14 mm, CS 3.53 mm và OD 216.2 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347