Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 21.92x2.95mm

Mã sản phẩm: 11A274G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 21.92x2.95mm ( AS911 )

Xuất xứ: EU

Vòng đệm cao su FKM 21.92x2.95 mm: kiểm tra trước khi thay

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 21.92x2.95mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Thông số được đọc theo thứ tự ID 21.92 mm × CS 2.95 mm; OD tính được là 27.82 mm.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1.475 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 6,835 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 24.87 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 78,13 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,26916.
  • Tỷ lệ CS/ID: 13,458%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,534 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID21.92 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.95 mmĐường kính tiết diện tròn
OD27.82 mmID + 2 × CS
OD − ID5.9 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 21.92x2.95 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.9 mm, đúng bằng hai lần CS 2.95 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 21.92x2.95 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

So sánh với các size Viton gần nhất

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22x3 mm22328ID lớn hơn 0.08 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.18 mm
22.2x3 mm22.2328.2ID lớn hơn 0.28 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.38 mm
21.5x3 mm21.5327.5ID nhỏ hơn 0.42 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.32 mm
22.5x3 mm22.5328.5ID lớn hơn 0.58 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.68 mm
21x3 mm21327ID nhỏ hơn 0.92 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.82 mm

Không mặc định thay 21.92x2.95 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 21.92x2.95 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Rủi ro phổ biến với size 21.92x2.95 mm

  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Con số đầu tiên trong 21.92x2.95 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Con số thứ hai trong 21.92x2.95 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 21.92x2.95 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 21.92 + 2.95 = 24.87 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347