Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 210x3mm

Mã sản phẩm: 11BI03G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 210x3mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 210x3 mm: thông số và size gần

Đối với ron cao su tròn FKM 210x3 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 210 mm cùng CS 3 mm tạo OD 216 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 210x3 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 210 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 3 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 216 mm.

Dấu vân tay kích thước 210x3 mm

Phép tính thuận cho size này là 210 + 2 × 3 = 216 mm. Phép tính ngược là 216 − 2 × 3 = 210 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 210x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID210 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD216 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
208x3 mm2083214ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
209x3 mm2093215ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
209.5x3 mm209.53215.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
211x3 mm2113217ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
212x3 mm2123218ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 210x3 mm

  • Nhầm OD 216 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 210x3 mm

Oring Viton 210x3 mm được đọc thế nào?

ID là 210 mm, CS là 3 mm và OD là 216 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 210x3 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 210 + 2 × 3 = 216 mm.

Có thể dùng OD 216 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 210 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 210 mm, CS 3 mm và OD 216 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 210 mm, CS 3 mm và OD 216 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347