-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với ron cao su tròn FKM 210x3 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 210 mm cùng CS 3 mm tạo OD 216 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Phép tính thuận cho size này là 210 + 2 × 3 = 216 mm. Phép tính ngược là 216 − 2 × 3 = 210 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 210 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 216 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 6 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 208x3 mm | 208 | 3 | 214 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 209x3 mm | 209 | 3 | 215 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 209.5x3 mm | 209.5 | 3 | 215.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm. |
| 211x3 mm | 211 | 3 | 217 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 212x3 mm | 212 | 3 | 218 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
ID là 210 mm, CS là 3 mm và OD là 216 mm.
OD bằng 210 + 2 × 3 = 216 mm.
Không. ID đúng là 210 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 210 mm, CS 3 mm và OD 216 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 210 mm, CS 3 mm và OD 216 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.