-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm ron cao su tròn FKM size 21x1.5 mm được nhận diện bằng ID 21 mm và CS 1.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 24 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 21 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 24 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 3 mm | Bằng hai lần CS |
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 19.5x1.5 mm | 19.5 | 1.5 | 22.5 | ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm. |
| 20x1.5 mm | 20 | 1.5 | 23 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 20.5x1.5 mm | 20.5 | 1.5 | 23.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm. |
| 21.5x1.5 mm | 21.5 | 1.5 | 24.5 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm. |
| 22x1.5 mm | 22 | 1.5 | 25 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 0.75 mm, còn CS đầy đủ là 1.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.
Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.
Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.
Không mặc định vì vật liệu khác nhau.
Ghi Viton/FKM, ID 21 mm, CS 1.5 mm, OD 24 mm và điều kiện làm việc.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 21 mm, CS 1.5 mm và OD 24 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 21x1.5 mm, ID 21 mm, CS 1.5 mm, OD 24 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.