Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 21x2mm

Mã sản phẩm: 11B534G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 21x2mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 21x2 mm: cách chọn đúng size

Oring cao su chịu nhiệt 21x2 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 21 mm, CS 2 mm, OD 25 mm và đúng vật liệu FKM.

Dấu vân tay kích thước 21x2 mm

ID lớn gấp khoảng 10.50 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 21x2 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 21 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 2 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 25 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 21x2 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID21 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD25 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID4 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19.5x2 mm19.5223.5ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm.
20x2 mm20224ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
20.5x2 mm20.5224.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
21.5x2 mm21.5225.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
22x2 mm22226ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 21x2 mm

  • Nhầm OD 25 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 2 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 21x2 mm

Oring Viton 21x2 mm được đọc thế nào?

ID là 21 mm, CS là 2 mm và OD là 25 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 21x2 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 21 + 2 × 2 = 25 mm.

Có thể dùng OD 25 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 21 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 21 mm, CS 2 mm và OD 25 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 21 mm, CS 2 mm và OD 25 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347