Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 22.5x3mm

Mã sản phẩm: 11A284G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 22.5x3mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 22.5x3 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 22.5x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Giá trị OD 28.5 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Quy trình đo lại vòng mẫu

Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 22.5 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Các chỉ số riêng của Oring 22.5x3 mm

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 7,069 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 25.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 80,11 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,26667.
  • Tỷ lệ CS/ID: 13,3333%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,566 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 22.5x3 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID22.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện tròn
OD28.5 mmID + 2 × CS
OD − ID6 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 22.5x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 22.5x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.2x3 mm22.2328.2ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm
23x3 mm23329ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
22x3 mm22328ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
23.5x3 mm23.5329.5ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
21.5x3 mm21.5327.5ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm

Không mặc định thay 22.5x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Những dữ liệu nên gửi cùng yêu cầu mua

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 22.5x3 mm
ID22.5 mm
CS3 mm
OD kiểm tra28.5 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Hỏi đáp về Oring Viton 22.5x3 mm

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Không.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 22.5x3 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 22.5 + 3 = 25.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347