-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 220x3.5 mm có ID 220 mm và CS 3.5 mm. OD tính theo công thức đạt 227 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 210x3.5 mm | 210 | 3.5 | 217 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 212x3.5 mm | 212 | 3.5 | 219 | ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm. |
| 215x3.5 mm | 215 | 3.5 | 222 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 222x3.5 mm | 222 | 3.5 | 229 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 224x3.5 mm | 224 | 3.5 | 231 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 220 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 227 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Phép tính thuận cho size này là 220 + 2 × 3.5 = 227 mm. Phép tính ngược là 227 − 2 × 3.5 = 220 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 227 − 2 × 3.5 = 220 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 220 mm, CS 3.5 mm và OD 227 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 220 mm, CS không gần 3.5 mm hoặc OD không gần 227 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.