Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 220x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BO36G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 220x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 220x3.5 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 220x3.5 mm có ID 220 mm và CS 3.5 mm. OD tính theo công thức đạt 227 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
210x3.5 mm2103.5217ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
212x3.5 mm2123.5219ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm.
215x3.5 mm2153.5222ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
222x3.5 mm2223.5229ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
224x3.5 mm2243.5231ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 220x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID220 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD227 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 220x3.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 220 + 2 × 3.5 = 227 mm. Phép tính ngược là 227 − 2 × 3.5 = 220 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 220x3.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 220 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 227 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 220x3.5 mm

  • Nhầm OD 227 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 220x3.5 mm

Số 3.5 trong size 220x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 227 − 2 × 3.5 = 220 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 220 mm, CS 3.5 mm và OD 227 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 220 mm, CS không gần 3.5 mm hoặc OD không gần 227 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347