-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 221.62x6.99mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Giá trị OD 235.6 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 221.62 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 221.62 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 6.99 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 235.6 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 13.98 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 221.62x6.99 mm, chênh lệch OD và ID bằng 13.98 mm, đúng bằng hai lần CS 6.99 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 221.62x6.99 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 227.97x6.99 mm | 227.97 | 6.99 | 241.95 | ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm |
| 215.27x6.99 mm | 215.27 | 6.99 | 229.25 | ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm |
| 234.32x6.99 mm | 234.32 | 6.99 | 248.3 | ID lớn hơn 12.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12.7 mm |
| 208.92x6.99 mm | 208.92 | 6.99 | 222.9 | ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm |
| 240.67x6.99 mm | 240.67 | 6.99 | 254.65 | ID lớn hơn 19.05 mm; cùng CS; OD lớn hơn 19.05 mm |
Không mặc định thay 221.62x6.99 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
|---|---|
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 221.62x6.99 mm |
| ID | 221.62 mm |
| CS | 6.99 mm |
| OD kiểm tra | 235.6 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Dm = ID + CS = 221.62 + 6.99 = 228.61 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.