Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 222x3mm

Mã sản phẩm: 11BI35G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 222x3mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 222x3 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 222x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi đối chiếu một vòng mẫu, cần tách riêng kích thước hình học và yêu cầu vật liệu; hai lớp dữ liệu này không thể thay thế cho nhau. Giá trị OD 228 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID222 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện tròn
OD228 mmID + 2 × CS
OD − ID6 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 222x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Năm bước xác nhận size bằng thước đo

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 222 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 222x3 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
223x3 mm2233229ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
221x3 mm2213227ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
224x3 mm2243230ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
220x3 mm2203226ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
219.5x3 mm219.53225.5ID nhỏ hơn 2.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.5 mm

Không mặc định thay 222x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Không nhận diện FKM bằng màu sắc

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 222x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Kiểm tra hiểu đúng sản phẩm bằng FAQ

Con số đầu tiên trong 222x3 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Đường kính trung bình của vòng 222x3 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 222 + 3 = 225 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347