Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 225x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BO24G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 225x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 225x3.5 mm: phân tích Viton/FKM

Với size 225x3.5 mm, số 225 mm là đường kính trong, còn 3.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 232 mm. Đây là một Oring cao su FKM thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
220x3.5 mm2203.5227ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
222x3.5 mm2223.5229ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
224x3.5 mm2243.5231ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
228x3.5 mm2283.5235ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
229x3.5 mm2293.5236ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 225x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID225 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD232 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 225x3.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 1.56%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 225x3.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 225x3.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 225x3.5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 225 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 232 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 225 mm, CS 3.5 mm, OD 232 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 225 mm, CS 3.5 mm và OD 232 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 225 mm, CS 3.5 mm và OD 232 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347