Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 227x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ92G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 227x4.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 227x4.5 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 227x4.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Đối với vòng đã qua sử dụng, biến dạng lâu ngày có thể làm ID tăng, CS giảm hoặc mặt cắt mất tròn; số đo cần được kiểm tra chéo. Đây là vòng FKM có đường kính trong 227 mm và tiết diện 4.5 mm.

Các chỉ số riêng của Oring 227x4.5 mm

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 2.25 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 15,904 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 231.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 727,28 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,03965.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,9824%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 11,567 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID227 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD236 mmID + 2 × CS
OD − ID9 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 227x4.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 9 mm, đúng bằng hai lần CS 4.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 227x4.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

So sánh với các size Viton gần nhất

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
225x4.5 mm2254.5234ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
218.5x4.5 mm218.54.5227.5ID nhỏ hơn 8.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8.5 mm
208x4.5 mm2084.5217ID nhỏ hơn 19 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 19 mm
250x4.5 mm2504.5259ID lớn hơn 23 mm; cùng CS; OD lớn hơn 23 mm
192x4.5 mm1924.5201ID nhỏ hơn 35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 35 mm

Không mặc định thay 227x4.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Tình huống dễ nhầm riêng của size này

Giả sử nhiều vòng cùng màu bị trộn trong kho bảo trì. Với size dự kiến 227x4.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Rủi ro phổ biến với size 227x4.5 mm

  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Không.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Đường kính trung bình của vòng 227x4.5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 227 + 4.5 = 231.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347