-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 229x6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Đây là vòng FKM có đường kính trong 229 mm và tiết diện 6 mm.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 229 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 6 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 241 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 12 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 229x6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 12 mm, đúng bằng hai lần CS 6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.
Với vòng có ID 229 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 229x6 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 230x6 mm | 230 | 6 | 242 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 226x6 mm | 226 | 6 | 238 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm |
| 225x6 mm | 225 | 6 | 237 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm |
| 235x6 mm | 235 | 6 | 247 | ID lớn hơn 6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6 mm |
| 236x6 mm | 236 | 6 | 248 | ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm |
Không mặc định thay 229x6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 229x6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Dm = ID + CS = 229 + 6 = 235 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.