Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 23.47x2.95mm

Mã sản phẩm: 11A275G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 23.47x2.95mm ( AS912 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 23.47x2.95 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 23.47x2.95mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Vòng có ID 23.47 mm, CS 2.95 mm và OD kiểm tra 29.37 mm.

Phương pháp đo phù hợp với size 23.47x2.95 mm

Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 23.47 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Các chỉ số riêng của Oring 23.47x2.95 mm

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.475 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 6,835 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 26.42 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 83 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,25138.
  • Tỷ lệ CS/ID: 12,5692%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,567 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID23.47 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.95 mmĐường kính tiết diện tròn
OD29.37 mmID + 2 × CS
OD − ID5.9 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 23.47x2.95 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.9 mm, đúng bằng hai lần CS 2.95 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 23.47x2.95 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
23.5x3 mm23.5329.5ID lớn hơn 0.03 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.13 mm
23x3 mm23329ID nhỏ hơn 0.47 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.37 mm
24x3 mm24330ID lớn hơn 0.53 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.63 mm
24.2x3 mm24.2330.2ID lớn hơn 0.73 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD lớn hơn 0.83 mm
22.5x3 mm22.5328.5ID nhỏ hơn 0.97 mm; CS lớn hơn 0.05 mm; OD nhỏ hơn 0.87 mm

Không mặc định thay 23.47x2.95 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Thông tin cần ghi rõ khi yêu cầu báo giá

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 23.47x2.95 mm
ID23.47 mm
CS2.95 mm
OD kiểm tra29.37 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Không.

Con số đầu tiên trong 23.47x2.95 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Đường kính trung bình của vòng 23.47x2.95 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 23.47 + 2.95 = 26.42 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347