Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 231x5mm

Mã sản phẩm: 11BX70G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 231x5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 231x5 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 231x5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Vòng có ID 231 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 241 mm.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 231x5 mm

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID231 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD241 mmID + 2 × CS
OD − ID10 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 231x5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10 mm, đúng bằng hai lần CS 5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Các vòng FKM dễ bị chọn nhầm

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
232x5 mm2325242ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
230x5 mm2305240ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
233x5 mm2335243ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
234x5 mm2345244ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm
228x5 mm2285238ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm

Không mặc định thay 231x5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 2.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 19,635 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 236 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 741,42 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,04329.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,1645%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 14,558 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Năm bước xác nhận size bằng thước đo

Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 231 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 231x5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 231x5 mm

Không.

Con số thứ hai trong 231x5 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 231x5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 231 + 5 = 236 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347