Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 238x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BP02G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 238x3.5mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 238x3.5 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Đối với gioăng cao su tròn Oring 238x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 238 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 245 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Các lỗi dễ xảy ra với size 238x3.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 238x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID238 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD245 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
233x3.5 mm2333.5240ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
235x3.5 mm2353.5242ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
236x3.5 mm2363.5243ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
240x3.5 mm2403.5247ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
241x3.5 mm2413.5248ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 238x3.5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 238 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 3.5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 245 mm.

Dấu vân tay kích thước 238x3.5 mm

OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 245 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 238x3.5 mm

Oring Viton 238x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 238 mm, CS là 3.5 mm và OD là 245 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 238x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 238 + 2 × 3.5 = 245 mm.

Có thể dùng OD 245 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 238 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 238 mm, CS 3.5 mm và OD 245 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 238x3.5 mm, ID 238 mm, CS 3.5 mm, OD 245 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347