-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với gioăng cao su tròn Oring 238x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 238 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 245 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 238 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 245 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 233x3.5 mm | 233 | 3.5 | 240 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 235x3.5 mm | 235 | 3.5 | 242 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 236x3.5 mm | 236 | 3.5 | 243 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 240x3.5 mm | 240 | 3.5 | 247 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 241x3.5 mm | 241 | 3.5 | 248 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 245 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
ID là 238 mm, CS là 3.5 mm và OD là 245 mm.
OD bằng 238 + 2 × 3.5 = 245 mm.
Không. ID đúng là 238 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 238 mm, CS 3.5 mm và OD 245 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 238x3.5 mm, ID 238 mm, CS 3.5 mm, OD 245 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.