-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 23x3.6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Vòng có ID 23 mm, CS 3.6 mm và OD kiểm tra 30.2 mm.
Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 23 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.6 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 30.2 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 7.2 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 23x3.6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.2 mm, đúng bằng hai lần CS 3.6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 23 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử CS nhỏ nên lực kẹp thước dễ làm số đo thấp đi. Với size dự kiến 23x3.6 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 24.6x3.6 mm | 24.6 | 3.6 | 31.8 | ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm |
| 21.3x3.6 mm | 21.3 | 3.6 | 28.5 | ID nhỏ hơn 1.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.7 mm |
| 26.2x3.6 mm | 26.2 | 3.6 | 33.4 | ID lớn hơn 3.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.2 mm |
| 19.8x3.6 mm | 19.8 | 3.6 | 27 | ID nhỏ hơn 3.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.2 mm |
| 18.3x3.6 mm | 18.3 | 3.6 | 25.5 | ID nhỏ hơn 4.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.7 mm |
Không mặc định thay 23x3.6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 23x3.6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Không.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Dm = ID + CS = 23 + 3.6 = 26.6 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.