-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 240.67x5.33mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Tên gọi chịu nhiệt hoặc chịu hóa chất không đủ để chứng minh mọi hợp chất FKM phù hợp với cùng một điều kiện làm việc. Đây là vòng FKM có đường kính trong 240.67 mm và tiết diện 5.33 mm.
Giả sử CS nhỏ nên lực kẹp thước dễ làm số đo thấp đi. Với size dự kiến 240.67x5.33 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 240.67 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 240.67 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5.33 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 251.33 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 10.66 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 240.67x5.33 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10.66 mm, đúng bằng hai lần CS 5.33 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 234.32x5.33 mm | 234.32 | 5.33 | 244.98 | ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm |
| 247.02x5.33 mm | 247.02 | 5.33 | 257.68 | ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm |
| 227.97x5.33 mm | 227.97 | 5.33 | 238.63 | ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm |
| 253.37x5.33 mm | 253.37 | 5.33 | 264.03 | ID lớn hơn 12.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12.7 mm |
| 221.62x5.33 mm | 221.62 | 5.33 | 232.28 | ID nhỏ hơn 19.05 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 19.05 mm |
Không mặc định thay 240.67x5.33 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Dm = ID + CS = 240.67 + 5.33 = 246 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.