Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 240x3mm

Mã sản phẩm: 11BI21G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 240x3mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 240x3 mm: thông số và size gần

Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 240x3 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 3 mm, lòng vòng có đường kính 240 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 246 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 240x3 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 240+2×3.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 240x3 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 240x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID240 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD246 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
238x3 mm2383244ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
239x3 mm2393245ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
239.5x3 mm239.53245.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
241x3 mm2413247ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
242x3 mm2423248ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 240x3 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 1.5 mm với CS 3 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 240x3 mm

Oring Viton 240x3 mm được đọc thế nào?

ID là 240 mm, CS là 3 mm và OD là 246 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 240x3 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 240 + 2 × 3 = 246 mm.

Có thể dùng OD 246 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 240 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 240 mm, CS 3 mm và OD 246 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 240x3 mm, ID 240 mm, CS 3 mm, OD 246 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347