Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 243x4mm

Mã sản phẩm: 11BV79G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 243x4mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 243x4 mm: loại trừ nhầm với NBR

Với size 243x4 mm, số 243 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 251 mm. Đây là một gioăng tròn cao su Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 243x4 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 243 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 251 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Dấu vân tay kích thước 243x4 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 243x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID243 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD251 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
238x4 mm2384246ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
240x4 mm2404248ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
242x4 mm2424250ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
244x4 mm2444252ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
245x4 mm2454253ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 243x4 mm

  • Nhầm OD 251 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 4 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 243 mm và CS 4 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 243x4 mm

Phép tính thuận của size 243x4 mm là gì?

243 + 2 × 4 = 251 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 8 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 243 mm, CS 4 mm và OD 251 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 243 mm, CS không gần 4 mm hoặc OD không gần 251 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 243x4 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347