Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 247.32x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A265G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 247.32x2.62mm ( AS178 )

Xuất xứ: EU

Vòng đệm cao su FKM 247.32x2.62 mm: kiểm tra trước khi thay

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 247.32x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Giá trị OD 252.56 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
240.97x2.62 mm240.972.62246.21ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
234.62x2.62 mm234.622.62239.86ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm
228.27x2.62 mm228.272.62233.51ID nhỏ hơn 19.05 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 19.05 mm
221.92x2.62 mm221.922.62227.16ID nhỏ hơn 25.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 25.4 mm
215.57x2.62 mm215.572.62220.81ID nhỏ hơn 31.75 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 31.75 mm

Không mặc định thay 247.32x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID247.32 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD252.56 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 247.32x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm tra vòng cũ trước khi dùng làm chuẩn

Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 247.32 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 249.94 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 785,21 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,02119.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,0594%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 4,233 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những giả định không nên dùng

  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 247.32x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Không.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 247.32x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 247.32 + 2.62 = 249.94 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347