-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 247x3.5 mm có ID 247 mm và CS 3.5 mm. OD tính theo công thức đạt 254 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 247 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 254 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 241x3.5 mm | 241 | 3.5 | 248 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 244x3.5 mm | 244 | 3.5 | 251 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 245x3.5 mm | 245 | 3.5 | 252 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 250x3.5 mm | 250 | 3.5 | 257 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 252x3.5 mm | 252 | 3.5 | 259 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 247x3.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 254 − 2 × 3.5 = 247 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 247 mm, CS 3.5 mm và OD 254 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 247x3.5 mm, ID 247 mm, CS 3.5 mm, OD 254 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.
Nên ghi đầy đủ “Oring Viton/FKM 247x3.5 mm, ID 247 mm, CS 3.5 mm, OD kiểm tra 254 mm”, kèm môi chất, nhiệt độ và tình trạng lắp. Không nên chỉ ghi “ron cao su tròn 247 mm” vì người nhận có thể hiểu sai ID thành OD, bỏ sót CS hoặc chọn sang vật liệu NBR có cùng kích thước. Cách ghi đủ dữ liệu cũng giúp tách rõ URL sản phẩm này với các size gần.