Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 24x3mm

Mã sản phẩm: 11A285G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 24x3mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 24x3 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 24x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Đây là vòng FKM có đường kính trong 24 mm và tiết diện 3 mm.

Phương pháp đo phù hợp với size 24x3 mm

Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 24 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.

  • Bán kính tiết diện: 1.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 7,069 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 27 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 84,82 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,25.
  • Tỷ lệ CS/ID: 12,5%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,6 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 24x3 mm

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID24 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện tròn
OD30 mmID + 2 × CS
OD − ID6 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 24x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 24x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Các vòng FKM dễ bị chọn nhầm

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
24.2x3 mm24.2330.2ID lớn hơn 0.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.2 mm
24.5x3 mm24.5330.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
23.5x3 mm23.5329.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
24.6x3 mm24.6330.6ID lớn hơn 0.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.6 mm
25x3 mm25331ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm

Không mặc định thay 24x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Chuẩn hóa thông tin đặt Oring 24x3 mm

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 24x3 mm
ID24 mm
CS3 mm
OD kiểm tra30 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Kiểm tra hiểu đúng sản phẩm bằng FAQ

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số thứ hai trong 24x3 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Đường kính trung bình của vòng 24x3 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 24 + 3 = 27 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347