-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 24x5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Giá trị OD 34 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
| CS | 5 mm |
|---|---|
| OD kiểm tra | 34 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 24x5 mm |
| ID | 24 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 24 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 34 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 10 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 24x5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10 mm, đúng bằng hai lần CS 5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.
Với vòng có ID 24 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử ID lớn khiến việc giữ vòng tròn tự nhiên khi đo khó khăn. Với size dự kiến 24x5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 25x5 mm | 25 | 5 | 35 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 23x5 mm | 23 | 5 | 33 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 26x5 mm | 26 | 5 | 36 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 22x5 mm | 22 | 5 | 32 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 27x5 mm | 27 | 5 | 37 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm |
Không mặc định thay 24x5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 24x5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Không.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Dm = ID + CS = 24 + 5 = 29 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.